Cung cấp hàng chính hãng

Loading...

Tổng tiền:

Giỏ hàng

Trang chủ

Loading...

Danh mục máy chủ

Loading...

Sản phẩm bán chạy

Cáp audio 4S8 (Canare)

eshoptech.vn
eshoptech.vn
eshoptech.vn

Cáp Canare 4S8, cáp loa hoàn hảo cho chất lượng bi-wiring và giá cả phải chăng. Nó có 4 dây dẫn bằng đồng chất lượng cao, tuổi thọ rất cao.

Ứng dụng: Làm dây dẫn âm cho Loa hoặc Âm ly

Liên hệ

Cáp audio 4S8 (Canare)

Cáp Canare 4S8, cáp loa hoàn hảo cho chất lượng bi-wiring và giá cả phải chăng. Nó có 4 dây dẫn bằng đồng chất lượng cao, tuổi thọ rất cao. Cách ly của nó trong PE (polyethylene) và cấu hình đơn "Star Quad" mang lại khả năng bảo vệ chống lại nhiễu điện từ (EMI) có thể phát ra từ loa.

Cáp audio 4S8

Canare 4S8 tương tự như người anh em lớn hơn của nó, 4S11, nhưng có cấu hình mỏng hơn. Mỗi dây dẫn trong số bốn dây dẫn Star Quad có kích thước 16 gauge và khi được sử dụng theo cặp, kích thước dây dẫn hiệu dụng là 13 gauge. Đường kính áo khoác bên ngoài là 8,3mm (0,327 inch). Cấu hình mỏng hơn này làm cho nó trở thành một lựa chọn tuyệt vời khi chạy nhiều dây cáp cho mỗi loa, như trong thiết lập bi-amp hoặc bi-wire.

>>>Tham khảo một số mẫu cáp audio thương hiệu Canare có mặt tại E-shoptech TẠI ĐÂY

Cáp audio 4S8

Tính năng đặc trưng cáp 4S8

- Thiết kế lớp lớp giảm nhiễu và tiếng ồn EMI

- Siêu lin hoạt - Trong môi trường dưới 0°C

- Điện dung và điện trở thấp

Cáp audio 4S8

Ứng dụng của cáp audio 4S8 

- Hệ thống PA. 

- Loa Hi-Fi.

- Loa siêu trầm thụ động

- Nguồn DC dòng điện cao.

- Siêu linh hoạt, ngay cả trong thời tiết cận nhiệt độ.

- Thiết kế Star Quad Giảm nhiễu EMI.

- Điện dung và điện trở thấp.

Cáp audio 4S8

Quy cách sản phẩm:

Bảng thông số kỹ thuật

MECHANICAL SPECIFICATIONS
ModelStd.Lng

Wt

Std.Lng

Nom.
O.D.

PVC Jacket 

Nom. Thick. 

Brittle PointNo. of
cond.

Insul.

Type Thick

Cond-AWG (Qty./mil)

Cross Sec. Area 

Pitch of QuadShield Cover-age
ft (m)lbs (kgs)in.(mm)in. (mm)F° (C°)

RED

CLR RED

 WHT

CLR WHT

milmilin. (mm)
4S8328 (100)

42

(19)

.327 (8.3)

.043

(1.1)

-56

(-49)

PE

19.7

AC-#16

(50/7.09)
1969

#13

<2.76

>70

-
656 (200)

 

ELETRICAL PERFORMANCE/QUAD WIRED
ModelCond. D.C.RShield D.C.RNom.Cap.Nom.Cap.Nom.Nom.AttenGroup Delay Time

ohm/1000ft

(ohm/100m)

ohm/1000ft

(ohm/100m)

pF/mpF/mImp ohm

V/1000ft

(V/100M)

nS/ft

(nS/m)

4S8

4.5

(1.5)

-145----

Sản phẩm liên quan