Cung cấp hàng chính hãng

Loading...

Tổng tiền:

Giỏ hàng
Loading...

Trang chủ

Danh mục SẢN PHẨM

Loading...

Sản phẩm bán chạy

Cáp video L-4.5CHD (Canare)

eshoptech.vn
eshoptech.vn

Thông tin thiết bị

Mã sản phẩm:

L-4.5CHD

Hãng sản xuất:

Canare

Cáp video L-4.5CHD là cáp video số chất lượng cao của Canare, suy hao thấp, sử dụng cho các tín hiệu 3G/HD-SDI

6.705.000 đ

Cáp video L-4.5CHD (Canare)

Cáp Video L-4.5CHD là cáp video số chất lượng cao của Canare, suy hao thấp, đáp ứng cho xu hướng truyền dẫn video số ngày nay.

Cáp Canare L-4.5CHD là cáp video kỹ thuật số có độ chính xác 75 ohm cung cấp cho đài truyền hình chuyên nghiệp hiệu suất cao, kiếm tra quét 100%, cáp đồng trục mất chi phí thấp. Nó đáp ứng nhu cầu của xu hướng di chuyển cơ sở hiện nay đối với chuyển tiếp video kỹ thuật số nối tiếp và các tiêu chuẩn HDTV.

Cáp video L-4.5CHD

>>>Tham khảo một số cap video của Canare có mặt tại E-shoptech TẠI ĐÂY

Đặc điểm tính năng và ứng dụng cáp Video L-4.5CHD

  • Video kỹ thuật số
  • Nâng cấp HDTV
  • Thiết bị băng thông rộng
  • Giải pháp phù hợp cho truyền dẫn tín hiệu Video 4K
  • Lớp cách điện nhiều lớp cho mỗi lớp được một tỷ lệ tạo bọt khác nhau sử dụng để tăng cường độ.
  • L-4.5CHD lý tưởng cho việc lắp đặt dây nội bộ

Cáp video L-4.5CHD

  • Dùng cho tín hiệu video 3G-SDI/HD-SDI. 
  • Đáp ứng các chuẩn tín hiệu SMPTE 259M, 292M,424M.
  • Suy hao: 17.4dB/100m @ 750MHz
  • Cự ly truyền: 115m với tín hiệu HD-SDI 1080i @ 1.5Gbps (SMPTE 292M)
  • Chống cháy theo tiêu chuẩn UL 1666 Riser

Cáp video L-4.5CHD

Quy cách đóng gói: 100m/cuộn

Giá (bao gồm VAT):

100m: 6.705.000 đồng

Cáp video L-4.5CHD

Bảng thông số kỹ thuật Cáp Video Canare

Type

Model

Sales
units

Nom.
O.D

Weight

Inner cond.

Insulation

Outer conductors

Inner cond.
resist.

Outer
cond.
resist.

Static
capacity

Charac-
teristic
impedance

Attenu-
ation

Jacket colors for

black and others

m

mm

kg/
100m

Comp.

O.D.

O.D.

Foil

Braid comp.
(coverage)

ohm/
100m

ohm/
100m

pF/m

ohm

dB/100m
(750MHz)

L-2.5CHD

100

200

4.2

2.6

(23)

1/0.59A

0.59

2.59

AL

0.12TA/7/16

(95%)

66.9

16.9

53

75

43.1

L-4CHD

6.1

5.2

(20)

1/0.82A

0.82

3.68

AL

0.14TA/8/16

(95%)

36.4

11.4

53

75

30.6

L-4.5CHD

7.0

6.2

(18)

1/1.02A

1.02

4.57

AL

0.14TA/6/24

(91%)

23.3

9.9

53

75

25.1

L-5CHD

7.7

7.4

(17)

1/1.20A

1.20

4.9

AL

0.14TA/7/24

(93%)

16.1

8.2

53

75

22.5

L-6CHD

8.9

9.0

(16)

1/1.4A

1.4

6.1

AL

0.14TA/8/24

(92%)

11.8

7.7

53

75

19.0

L-7CHD

10.2

13

(14)

1/1.8A

1.8

7.3

AL

0.16TA/8/24

(92%)

7.1

6.1

53

75

15.9

L-8CHD

11.1

13.5

(12)

1/2.0A

2.0

8.2

AL

0.16TA/8/24

(89%)

5.8

6.3

53

75

14.1

 

Sản phẩm liên quan